Ứng dụng: trong nhiều lĩnh vực của ngành công nghiệp như: sản xuất chế biến thực phẩm, sản xuất hóa chất khác, xi mạ, xử lý nước thải và các ngành công nghiệp khác.
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thông tin sản phẩm: | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Công thức hóa học: HCl
Ngoại quan: dung dịch trong suốt, hơi vàng, bay hơi mạnh ngoài không khí, hoàn tan trong trong nước
Tiêu chuẩn kỹ thuật:
Hàm lượng HCl 32±1%
Hàm lượng Clo tự do (mg/kg) 20max
Hàm lượng Fe(mg/kg) 5max
Hàm lượng acid sulphuric (quy ra SO4 -2 )( mg/kg) 10max
Hàm lượng kim loại nặng quy ra chì (mg/kg) 5max
Hàm lượng Asen (As) quy ra As2O3 (mg/kg) 1max
Hàm lượng cặn không bay hơi 0.01%max
Khối lượng riêng ở 200C (g/ml) 1,155
Đóng gói: 30kg/can – 240kg/phuy
Hãng sản xuất: Việt Nam – Thái Lan
']]}








