Ứng dụng: Được sử dụng chủ yếu trong phân đạm, nguyên liệu thô cho phân bón tổng hợp và các sản phẩm công nghiệp khác xi mạ,thuộc da...
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thông tin sản phẩm: | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Công thức hóa học: NH4CL
Ngoại quan: Tinh thể bột trắng, dễ tan trong nước, mùi amoni, tính acid yếu.
Tiêu chuẩn kỹ thuật:
Hàm lượng 99,5%min
Chất không tan trong nước 0.01 %
Phốt phốt ( PSO4) 0.002 %
Hàm lượng kim loại nặng ( Pb) 0.001 %
Hàm lượng sắt ( Fe) 0.0005 %
Sunphat ( SO4) 0.001%
Đóng gói : 25kg / bao
Bảo quản : Để nơi khô ráo, tránh ánh sang mạnh, để xa tầm tay trẻ em, đậy kín nắp, lọ, không để lẫn vào đồ đựng hàng ngày
Nguồn gốc:Trung Quốc
']]}








